Facebook
Gọi trực tiếp
Chat ngay
Chat trên Zalo

CU VẰN – ZEBRA DOVE

CU VẰN – ZEBRA DOVE

CU VẰN

Tên khoa học: Geopelia striata

Họ: Bồ câu Columbidae

Bộ: Bồ câu Columbiformes

Chim trưởng thành:

Trán và bên đầu xám nâu nhạt. Họng và cằm hung nâu nhạt. Đỉnh đầu xám tro. Gáy, trên cổ, vai và phần trên lưng nâu, các lông ở trên lưng hơi phớt hung ở mép lông. Mỗi bên cổ có một vệt gồm các lông nhỏ đen có viền xám xanh ở mút lông. Lông bao cánh nhỏ nâu đen nhạt viền hung vàng cam; lông bao cánh lớn xám. Lông cánh đen nhạt có viền hung nâu nhạt. Phần giữa và dưới lưng, hông và trên đuôi xám, hơi viền nâu.

Lông đuôi đen nhạt, phần cuối mỗi lông đuôi trắng nhạt, vệt trắng này lớn dần từ các lông giữa đếc các lông ngoài. Ngực hung hơi tím, phớt xám lục ở phía trên. Bụng trắng nhạt. Sườn và dưới đuôi xám nhạt. Dưới cánh xám.

Mắt nâu thẫm hay đỏ. Mi mắt hồng có viền da trần xám nhạt. Mỏ xám nâu, chuyển thành đen nhạt ở gốc mỏ. Chân đỏ.

Kích thước:

Cánh (đực): 175 – 190. (cái): 131 – 190; đuôi: 115 – 122, giò: 16 – 20; mỏ: 15 – 18mm.

Phân bố:

Cu vằn phân bố ở phần đông châu Á từ vùng, Đông nam Xibêri, Đông Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản đến Bắc Việt Nam.

Việt Nam có thể gặp loài này ở khắp các vùng nhưng vào mùa sinh sản chỉ gặp ở gần biên giới phía Bắc (Cao Bằng). (Nguồn: vncreatures.net).


Zebra Dove 

Scientific Name: Geopelia striata

Family: Columbidae (Pigeons and Doves)

Order: Columbiformes

Morphological Characteristics

+ Head and Neck: Forehead and sides of the head are pale brownish-grey; crown is ash-grey. Chin and throat are pale tawny-brown. The nape and upper neck exhibit a distinctive patch of small black feathers edged with bluish-grey at the tips.

+ Dorsal Plumage: Brown, with feathers on the upper back edged with a tawny hue. Lesser wing coverts are light brownish-black, edged with yellowish-orange/tawny; greater coverts are grey. Flight feathers are light black with pale brownish-tawny margins. The lower back, rump, and uppertail coverts are grey, tinged with brown.

+ Tail: Light black; the tips of the rectrices (tail feathers) are pale white, with the white band increasing in size from the central feathers towards the outer ones.

+ Ventral Plumage: Breast is tawny with a purplish tint, washed with greenish-grey upper breast. Abdomen is pale white; flanks and undertail coverts are pale grey. Underwing is grey.

+ Soft Parts: Irises are dark brown or red. Orbital skin (eyelids) is pinkish, bordered with pale grey bare skin. Bill is brownish-grey, transitioning to light black at the base. Legs are red.

Morphometrics (Size and Dimensions)

Morphometric Parameter, Value Range (mm)

Wing Chord, 131 – 190 mm

Tail Length, 115 – 122 mm

Tarsus Length, 16 – 20 mm

Culmen / Bill Length, 15 – 18 mm

Distribution

+ Global Range: Eastern Asia, ranging from Southeastern Siberia, Eastern China, Korea, and Japan to Northern Vietnam.

+ Occurrence in Vietnam: Found throughout the country, but during the breeding season, they are primarily recorded near the northern border regions (Cao Bang).

(Source: vncreatures.net)


Полосатая горлица 

Латинское название: Geopelia striata

Семейство: Голубиные (Columbidae)

Отряд: Голубеобразные (Columbiformes)

Морфологические признаки

+ Голова и шея: Лоб и бока головы серо-коричневые; темя пепельно-серое. Горло и подбородок желтовато-коричневые. На шее имеется характерный рисунок из черных перьев с сизо-серой каймой.

+ Оперение спины: Коричневое, перья верхней части спины имеют желтовато-коричневую окантовку. Малые кроющие крыла светло-коричнево-черные с оранжево-желтой каймой; большие кроющие — серые. Маховые перья светло-черные с бледно-коричневой каймой. Поясница и надхвостье серые с коричневым оттенком.

+ Хвост: Светло-черный; кончики рулевых перьев белые, причем белая кайма увеличивается в размере от центральных перьев к крайним.

+ Нижняя часть: Грудь охристая с пурпурным оттенком и зеленовато-серой заливкой в верхней части. Брюшко беловатое; бока и подхвостье светло-серые. Подкрылья серые.

+ Неоперенные участки: Радужина темно-коричневая или красная. Веки розовые с бледно-серой окантовкой. Клюв коричнево-серый, темнеющий у основания. Ноги красные.

Морфометрические показатели

Параметр измерения, Диапазон значений (мм)

Длина крыла, 131 – 190

Длина хвоста, 115 – 122

Длина цевки, 16 – 20

Длина клюва, 15 – 18

Географическое распространение

+ Ареал: Восточная Азия (от Юго-Восточной Сибири, Китая, Кореи и Японии до Северного Вьетнама).

+ Статус во Вьетнаме: Встречается повсеместно, однако в период размножения наблюдается преимущественно в приграничных северных районах (Каобанг).

(Источник: vncreatures.net)






Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CU VẰN – ZEBRA DOVE”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang